~くらいなら
Các cách sử dụng
So với tình trạng không mong đợi đó thì làm cách này còn tốt hơn.
Kết hợp với câu văn thể hiện trạng thái mà tác giả cho là quá tồi tệ. Vế sau là câu văn thể hiện có cách khác còn tốt hơn.
Cấu trúc
V(từ điển) + くらいなら
Ví dụ
満員のバスに乗るくらいなら、駅まで25分歩く方がいい。
So với việc phải lên xe buýt chật ních người thì thà đi bộ 25 phút đến nhà ga còn tốt hơn.
その服、捨てるんですか。捨てるくらいなら、私にください。私が着ます。
Cái áo đó, bỏ hả. Thay vì bỏ hãy cho tôi. Tôi mặc.