~きらいがある

Các cách sử dụng

Có tật xấu, tính cách, khuynh hướng không tốt.

Mẫu câu này dùng để phê phán nhân vật chủ thể. Thông thường không dùng để nói về chính bản thân mình. Xét tổng thể thì đây không phải là cách nói phê phán mạnh mẽ và thường đi kèm với những phó từ làm giảm cường độ như どうも、少し、ともすれば,...

Cấu trúc

V từ điển/ない・N の + きらいがある

Ví dụ

彼はどうも物事を悲観的に考えるきらいがある

Anh ấy có tật là luôn suy nghĩ bi quan về mọi thứ。

うちの部長は自分と違う考え方を認めようとしないきらいがある

Ông trưởng phòng của tôi có tật là không bao giờ chấp nhận cách suy nghĩ khác với ổng。