~がてら
Các cách sử dụng
Đối với một hành động trước thì sẽ nhân tiện thực hiện một hành động khác
Chủ yếu đi kèm với danh động từ thể hiện động tác bao gồm cả sự chuyển động như 散歩、買い物、...
Cấu trúc
N(danh động詞)する + Vます + がてら
Ví dụ
散歩がてらちょっとパンを買いに行ってきます。
Nhân tiện đi tản bộ đi mua bánh mì luôn。
花火を見物がてら一度うちへもおいでください。
Nhân tiện đi xem pháo hoa hãy ghé về nhà một lần。