~かたわら

Các cách sử dụng

Vừa làm công việc chính này vừa làm hoạt động khác.

Đi với những từ ngữ thể hiện công việc, nghề nghiệp chính. Câu sau thì thể hiện những hoạt động xã hội khác với nghề nghiệp chính.

Cấu trúc

N-の・V 辞書形 + かたわら(傍ら)

Ví dụ

彼は教師の仕事をするかたわら小説を書いている。

Anh ấy vừa làm công việc giáo viên vừa viết tiểu thuyết。

私は会社勤務のかたわら子供たちにサッカーを教えています。

Tôi vừa làm việc tại công ty vừa dạy bóng đá cho bọn trẻ。