~かたがた

Các cách sử dụng

Tiến hành làm một việc có kèm thêm mục tiêu khác

Câu sau thì thường sử dụng những động từ liên quan đến sự di chuyển như 行く, 訪ねる

Cấu trúc

N(danh động詞)する + かたがた

Ví dụ

部長のお宅へお礼かたがたごあいさつに行こうと思っています。

Tôi định đi đến nhà ông trưởng phòng để cảm ơn nhân tiện chào hỏi luôn。

ご報告かたがた一度伺いたいのですが……。

Tôi định báo cáo nhân tiện hỏi thăm cùng một lúc。