~いかんにかからわず・~いかんによらず・~いかんをとわず

Các cách sử dụng

Việc gì đó được thành lập mà không phụ thuộc, ảnh hưởng bởi N.

Thường kết hợp với các từ mang ý nghĩa kèm theo khoảng dao động, thay đổi hoặc có nhiều sự chuyển biến khác nhau. Câu sau thể hiện sự việc không bị ảnh hưởng bởi vế trước.

Cấu trúc

N(の) + いかんにかかわらず / いかんによらず / N の + いかんを問わず

Ví dụ

内容のいかんにかからわず、個人情報の問い合わせにはお答えしておりません。

Bất kể nội dung gì, những câu hỏi liên quan đến thông tin cá nhân thì không trả lời.

明日の試合の結果いかんによらず、優勝できないことは決まってしまった。

Bất chấp kết quả trận đấu ngày mai, việc không thể giành chức vô địch đã được quyết định rồi.