〜をもって

Các cách sử dụng

Thông báo sẽ chấm dứt, kết thúc những sự kiện, những việc đang kéo dài cho đến thời gian xác định.

Đi kèm với những từ chỉ thời gian, kì hạn. Là cách nói cứng dùng cho các thông báo chính thức (ngừng kinh doanh, hạn tiếp nhận hồ sơ, ...), không dùng cho những việc thường ngày.

Cấu trúc

N + をもって

Ví dụ

2月 20 日をもって願書受け付けを締め切ります。遅れないように出してください。

Kết thúc tiếp nhận đơn xin nhập học vào ngày 20 tháng 2. Xin hãy gửi sớm。

当店は 9 月末日をもちまして閉店させていただきました。長い間の利用ありがとうございました。

Cửa tiệm này đã ngừng kinh doanh vào ngày cuối tháng 9. Nhận được sự ủng hộ của quý vị trong thời gian dài chúng tôi thành thật cảm ơn。