~があります・~がいます

Diễn đạt sự tồn tại của người hoặc vật tại một địa điểm/vị trí.

Các cách sử dụng

~があります

Nghĩa: Có (đồ vật)

Dùng để diễn đạt sự tồn tại của đồ vật tại một địa điểm/vị trí.

Cấu trúc

Địa điểmに Nが あります

Ví dụ

いすの下にねこがいます

Có con mèo dưới ghế.

いすの下にねこがあります

Có một con mèo dưới cái ghế.

Ghi chú: Nhấn mạnh vị trí

~がいます

Nghĩa: Có (người/động vật)

Dùng để diễn đạt sự tồn tại của người hoặc động vật tại một địa điểm/vị trí.

Cấu trúc

Địa điểmに Nが います

Ví dụ

こうえんにいぬがいます

Có một con chó trong công viên.

いぬはにわにいます

Con chó ở trong sân.

Ghi chú: Nhấn mạnh chủ ngữ

~は~にあります/います

Nghĩa: Nhấn mạnh chủ ngữ

Cấu trúc đảo, đưa danh từ lên làm chủ ngữ để nhấn mạnh.

Cấu trúc

Nは Địa điểmに あります/います

Ghi chú ngữ pháp

  • “あります” dùng cho đồ vật, cây cối, sự kiện.
  • “います” dùng cho người và động vật.
  • Cấu trúc dùng trợ từ は để nhấn mạnh chủ ngữ.