~以上
“Vì là/ Đã là/ đã … thì nhất định …”
Các cách sử dụng
~以上
Diễn tả ý nghĩa “Vì đã là như vậy thì nhất định sẽ...”, dùng để nhấn mạnh điều kiện hoặc trạng thái đã được xác nhận.
Cấu trúc
[ふつう] + 以上 (いじょう) (* Tính từ -na/ Danh từ + である + 以上)
Ví dụ
前にハワイに連れて行ってくれるって言ったのは本当? ーB: もちろん。約束した以上、そのつもりだよ。
引き受けた以上は、ちゃんと責任を持ってやります。
一度契約した以上、簡単には取り消すことはできない。
高いお金を払って見る以上、最初から最後までちゃんと見たい。
学生である以上、学校の規則(きそく)を守(まも)らなければならない。
試験を受ける以上、何とかして合格したい。
給料がこんなに安い以上は、転職(てんしょく) を考える人がいるのも当然だ。
Ghi chú ngữ pháp
Ngữ pháp liên quan
~っこない
Dùng để nhấn mạnh việc “nhất định không thể xảy ra”, “không thể làm được”. Thường dùng trong văn nói, không mang tính trang trọng.
N2~といえば
Dùng khi muốn nói về một chủ đề cụ thể nào đó. Biểu thị ý “nếu nói về... thì...”. Thường được dùng để dẫn dắt chủ đề liên quan đến điều vừa được nhắc tới.
N2~にもかかわらず
Dùng để diễn tả sự việc xảy ra trái với mong đợi, hoặc thể hiện ý “mặc dù… nhưng…”. Ngoài ra, 「にかかわらず」 còn mang nghĩa “bất kể, không phân biệt…”.
N2~をめぐって
Diễn đạt ý nghĩa “xoay quanh một chủ đề nào đó”, khi có nhiều ý kiến, tranh luận hoặc tin đồn liên quan đến chủ đề đó.
N2