~ つつも
“Dù là như thế nhưng …”, diễn tả một nghịch lý nào đó.
Các cách sử dụng
Usage 1
Dù là như thế nhưng …
Diễn tả một nghịch lý nào đó.
Cấu trúc
Vます + つつも
Ví dụ
もう間に合わないと半分あきらめつつも、必死(ひっし)で走った。
Dù biết là không kịp phải bỏ cuộc đến 50% rồi nhưng tôi vẫn cứ chạy hết sức.
勉強しようと思いつつも、彼女のことが気になって、できない。
Định là sẽ học bài nhưng lại cứ nghĩ về cô ấy nên không thể (tập trung).
足の状態(じょうたい)は少しずつよくなりつつも、走れるようになるには、あと半年はかかる。
Dù tình trạng chân đã tốt lên chút nhưng để có thể chạy được thì phải sau nửa năm nữa.
早起き(はやおき)しようと思いつつも、ついつい寝るのが遅くなる。
Định là sẽ dậy sớm nhưng lại lỡ ngủ quên nên lại muộn.
自分にはこの仕事は向いてないと思いつつも、生活のことを考えると、なかなかやめられない。
Dù nghĩ là công việc này không hợp với mình nhưng cứ nghĩ về cuộc sống thì mãi không từ bỏ được.
Ngữ pháp liên quan
~ばかりか
「AばかりかB」nghĩa là “không chỉ A mà còn B”
N2~をめぐって
Diễn đạt ý nghĩa “xoay quanh một chủ đề nào đó”, khi có nhiều ý kiến, tranh luận hoặc tin đồn liên quan đến chủ đề đó.
N2~以上
“Vì là/ Đã là/ đã … thì nhất định …”
N2~といえば
Dùng khi muốn nói về một chủ đề cụ thể nào đó. Biểu thị ý “nếu nói về... thì...”. Thường được dùng để dẫn dắt chủ đề liên quan đến điều vừa được nhắc tới.
N2