~ようとする/ようとしない
Diễn tả (1) ý định/cố gắng thực hiện hành động ngay lúc nói (ようとする) hoặc (2) không có ý định thực hiện hành động (ようとしない)
Các cách sử dụng
ようとする
Diễn tả ý định hoặc nỗ lực thực hiện hành động ngay lúc nói, thường dùng ở thì quá khứ (ようとした) hoặc tiếp diễn (ようとしている)
Cấu trúc
[Động từ thể ý chí] + ようとする/ようとしている/ようとした
Ví dụ
バスに乗ろうとしたときに、突然雨が降り出して、濡れてしまった。
友達に手紙を書こうとしたが、急に忘れてしまって、何も思い出せませんでした。
毎日運動しようとしたが、忙しくてできなかった。
あ、猫が、テーブルに飛びのろうとしているよ。
彼は試合に勝とうとしています。
雨が降ろうとしています。
ようとしない
Diễn tả không có ý định hoặc không nỗ lực thực hiện hành động
Cấu trúc
[Động từ thể ý chí] + ようとしない/ようとしません
Ví dụ
彼女は私に会おうとしない。
彼女はどうしてもその本を読もうとしません。
彼は手伝ってほしいと言われても、全然動こうとしない。
子供に話しても無駄だ。理解しようとしないから。
宿題が山のようにたまっているけど、彼はやろうとしないね。
彼女は過去のことは何も話そうとしない。
彼女はどうしても私の話を聞こうとしない。
彼は疲れていても、全然休もうとしない。
彼に頼んでも無駄だ。手伝おうとしないから。
部屋が散らかっているけど、彼は何も片付けようとしない。
Ngữ pháp liên quan
~てしょうがない/~て仕方がない
Diễn tả cảm xúc mạnh đến mức không kiềm chế được, không chịu nổi
N3~ため (に)
Diễn tả nguyên nhân với sắc thái trang trọng, thường dùng trong văn viết hoặc tình huống lịch sự, thường chỉ nguyên nhân dẫn đến kết quả không tốt
N3~みたい
Diễn tả sự so sánh "giống như" hoặc suy đoán "hình như". Có thể dùng với danh từ, tính từ, động từ thể thường.
N3~とく
「~とく」là thể rút gọn của 「~ておく」và được dùng trong hội thoại hàng ngày. Cách chuyển: ておく → とく, でおく → どく, ておかない → とかない
N3