~わりに(は)
Diễn tả sự tương phản với kỳ vọng
Các cách sử dụng
Diễn tả tương phản
Nghĩa: Tuy... nhưng...
Diễn tả điều gì đó trái ngược với kỳ vọng
Cấu trúc
[Thể thường] + わりに(は)
[Tính từ-na] + な + わりに(は)
[Danh từ] + の + わりに(は)
Ví dụ
彼女は体が小さいわりには力が強い。
Cô ấy nhỏ con nhưng lại rất khỏe.
彼は運動が苦手なわりに、マラソンを完走した。
Anh ấy nói là không giỏi thể thao mà lại hoàn thành được cuộc thi marathon.
このレストランは安いわりには料理が美味しい。
Tuy nhà hàng này rẻ nhưng món ăn lại ngon.
田中さんは運動しないわりに健康を保っている。
Tuy anh Tanaka không tập thể dục nhưng vẫn giữ được sức khỏe.
Ghi chú ngữ pháp
1. ~わりには có thể dùng với tính từ và danh từ chung chung
2. ~にしては không dùng với tính từ và cần danh từ cụ thể
3. Cả hai đều diễn tả sự tương phản nhưng ~わりには trung lập hơn về sắc thái
2. ~にしては không dùng với tính từ và cần danh từ cụ thể
3. Cả hai đều diễn tả sự tương phản nhưng ~わりには trung lập hơn về sắc thái
Ngữ pháp liên quan
~てしょうがない/~て仕方がない
Diễn tả cảm xúc mạnh đến mức không kiềm chế được, không chịu nổi
N3~ため (に)
Diễn tả nguyên nhân với sắc thái trang trọng, thường dùng trong văn viết hoặc tình huống lịch sự, thường chỉ nguyên nhân dẫn đến kết quả không tốt
N3~みたい
Diễn tả sự so sánh "giống như" hoặc suy đoán "hình như". Có thể dùng với danh từ, tính từ, động từ thể thường.
N3~とく
「~とく」là thể rút gọn của 「~ておく」và được dùng trong hội thoại hàng ngày. Cách chuyển: ておく → とく, でおく → どく, ておかない → とかない
N3