~わけだ、~わけがない
Diễn tả kết luận hợp lý (わけだ) hoặc phủ định khả năng (わけがない)
Các cách sử dụng
~わけだ
Diễn tả sự hiểu ra nguyên nhân hoặc kết luận hợp lý
Cấu trúc
Động/Tính từ thể thường (な形 + な) + わけだ
Vている/ていた/られる/させる + わけだ
Ví dụ
このパソコン、10年前のモデルだ。遅いわけだ。
「田中さん、最近忙しいらしいよ」/ 「そうか。それで会えないわけだ」
Ghi chú: Hội thoại
渋滞するわけだ。事故があったんだ。
毎日運動をしているから健康なわけだ。
彼女は毎日ピアノを練習しているから、上手なわけだ。
駅前でイベントがあったのか。人が多いわけだ。
~わけ(が)ない
Phủ định khả năng xảy ra của sự việc
Cấu trúc
Động/Tính từ thể thường (な形 + な) + わけ(が)ない
Vている/ていた/られる/させる + わけ(が)ない
Ví dụ
時間がないのだから、旅行に行けるわけがない。
「明日、遊びに行く?」 / 「行けるわけがないよ。試験があるんだから」
Ghi chú: Hội thoại thân mật
そんな短い時間で終われるわけがない。
「このケーキ、甘くない?」/ 「甘いわけないよ。砂糖は全然入ってないんだから」
Ghi chú: Hội thoại
そんなに怠けている彼が、試験に合格できるわけがないです。
この高い山、彼が登れるわけがない。
準備もせずにテストに合格するわけがない。
彼がそんなことをするわけがない。
Ghi chú: Cách nói rút gọn
Ghi chú ngữ pháp
わけだ: Dùng khi hiểu ra nguyên nhân hoặc điều gì đó là hợp lý
わけがない: Nhấn mạnh sự không thể xảy ra, mạnh hơn はずがない
Có thể dùng dạng rút gọn わけない trong hội thoại thân mật
Ngữ pháp liên quan
~てしょうがない/~て仕方がない
Diễn tả cảm xúc mạnh đến mức không kiềm chế được, không chịu nổi
N3~ため (に)
Diễn tả nguyên nhân với sắc thái trang trọng, thường dùng trong văn viết hoặc tình huống lịch sự, thường chỉ nguyên nhân dẫn đến kết quả không tốt
N3~みたい
Diễn tả sự so sánh "giống như" hoặc suy đoán "hình như". Có thể dùng với danh từ, tính từ, động từ thể thường.
N3~とく
「~とく」là thể rút gọn của 「~ておく」và được dùng trong hội thoại hàng ngày. Cách chuyển: ておく → とく, でおく → どく, ておかない → とかない
N3