~はもちろん

Diễn tả điều hiển nhiên và bổ sung thêm thông tin tương tự hoặc hơn thế

Các cách sử dụng

Khẳng định

Nghĩa: Không những...mà còn...

Nhấn mạnh điều hiển nhiên và bổ sung thông tin tương tự

Cấu trúc

N1 はもちろん、N2 も

Ví dụ

彼女は、料理はもちろん、掃除も得意だ。

Cô ấy không những nấu ăn giỏi mà còn giỏi việc dọn dẹp.

にんじんはもちろん、ブロッコリーも健康に良いです。

Cà rốt thì tất nhiên là tốt cho sức khỏe, mà bông cải xanh cũng tốt.

この本は内容はもちろんデザインも素晴らしい。

Cuốn sách này không những nội dung tuyệt vời mà thiết kế cũng rất đẹp.

彼はギターはもちろん、ピアノも上手に弾ける。

Anh ấy không chỉ chơi guitar giỏi mà còn chơi piano giỏi nữa.

Phủ định

Nghĩa: ...còn không...nói gì đến...

Nhấn mạnh mức độ phủ định của cả hai danh từ

Cấu trúc

N1 はもちろん、N2 も...ない

Ví dụ

その地域には、病院はもちろん、診療所もない。

Khu vực đó đến phòng khám cũng không có chứ đừng nói gì đến bệnh viện.

彼はピアノはもちろん、ギターも弾けない。

Cậu ấy còn không chơi được guitar nói gì đến piano.

Ghi chú ngữ pháp

Có mẫu câu tương tự là ~ばかりか. Trong câu phủ định, ngụ ý N2 cũng không thì N1 càng không