~はもちろん
Diễn tả điều hiển nhiên và bổ sung thêm thông tin tương tự hoặc hơn thế
Các cách sử dụng
Khẳng định
Nhấn mạnh điều hiển nhiên và bổ sung thông tin tương tự
Cấu trúc
N1 はもちろん、N2 も
Ví dụ
彼女は、料理はもちろん、掃除も得意だ。
にんじんはもちろん、ブロッコリーも健康に良いです。
この本は内容はもちろんデザインも素晴らしい。
彼はギターはもちろん、ピアノも上手に弾ける。
Phủ định
Nhấn mạnh mức độ phủ định của cả hai danh từ
Cấu trúc
N1 はもちろん、N2 も...ない
Ví dụ
その地域には、病院はもちろん、診療所もない。
彼はピアノはもちろん、ギターも弾けない。
Ghi chú ngữ pháp
Ngữ pháp liên quan
~てしょうがない/~て仕方がない
Diễn tả cảm xúc mạnh đến mức không kiềm chế được, không chịu nổi
N3~ため (に)
Diễn tả nguyên nhân với sắc thái trang trọng, thường dùng trong văn viết hoặc tình huống lịch sự, thường chỉ nguyên nhân dẫn đến kết quả không tốt
N3~みたい
Diễn tả sự so sánh "giống như" hoặc suy đoán "hình như". Có thể dùng với danh từ, tính từ, động từ thể thường.
N3~とく
「~とく」là thể rút gọn của 「~ておく」và được dùng trong hội thoại hàng ngày. Cách chuyển: ておく → とく, でおく → どく, ておかない → とかない
N3