~うえに

Diễn tả sự bổ sung thông tin cùng chiều

Các cách sử dụng

Bổ sung thông tin cùng chiều

Nghĩa: Hơn nữa, thêm vào đó

Diễn tả việc bổ sung thông tin cùng chiều với ý trước

Cấu trúc

[Thể thường] + うえに
[Tính từ -na] + な/である + うえに
[Danh từ] + の/である + うえに

Ví dụ

この地域は、公園が増えたうえに、新しいレストランもたくさんできて、ますます住みやすくなった。

Khu vực này có thêm nhiều công viên, hơn nữa nhiều nhà hàng mới cũng được mở, nên ngày càng dễ sống hơn.

彼はスポーツが得意なうえに、料理も上手だ。

Anh ấy không chỉ giỏi thể thao mà còn nấu ăn ngon nữa.

このレストランの料理は、美味しいうえに値段も安い。

Món ăn của nhà hàng này vừa ngon mà giá cả cũng rẻ.

このパソコンは性能が良いうえに価格も手頃だ。

Chiếc máy tính này không chỉ có hiệu suất tốt mà giá cả còn phải chăng nữa.

この料理は、美味しいうえに見た目も美しいので、みんなが喜んでいる。

Món ăn này không chỉ ngon mà còn đẹp mắt nữa nên ai cũng vui.

その上 - Từ nối

Nghĩa: Hơn nữa, ngoài ra

Dùng như từ nối để bổ sung thêm ý

Cấu trúc

その上

Ví dụ

この図書館は静かです。そのうえに、利用時間も長いです。

Thư viện này yên tĩnh. Hơn nữa, thời gian sử dụng cũng dài.

彼女は料理が上手だ。そのうえ、歌も上手に歌える。

Cô ấy nấu ăn rất giỏi. Thêm vào đó, cô ấy cũng có thể hát hay.