~うえに
Diễn tả sự bổ sung thông tin cùng chiều
Các cách sử dụng
Bổ sung thông tin cùng chiều
Diễn tả việc bổ sung thông tin cùng chiều với ý trước
Cấu trúc
[Thể thường] + うえに
[Tính từ -na] + な/である + うえに
[Danh từ] + の/である + うえに
Ví dụ
この地域は、公園が増えたうえに、新しいレストランもたくさんできて、ますます住みやすくなった。
彼はスポーツが得意なうえに、料理も上手だ。
このレストランの料理は、美味しいうえに値段も安い。
このパソコンは性能が良いうえに価格も手頃だ。
この料理は、美味しいうえに見た目も美しいので、みんなが喜んでいる。
その上 - Từ nối
Dùng như từ nối để bổ sung thêm ý
Cấu trúc
その上
Ví dụ
この図書館は静かです。そのうえに、利用時間も長いです。
彼女は料理が上手だ。そのうえ、歌も上手に歌える。
Ngữ pháp liên quan
~てしょうがない/~て仕方がない
Diễn tả cảm xúc mạnh đến mức không kiềm chế được, không chịu nổi
N3~ため (に)
Diễn tả nguyên nhân với sắc thái trang trọng, thường dùng trong văn viết hoặc tình huống lịch sự, thường chỉ nguyên nhân dẫn đến kết quả không tốt
N3~みたい
Diễn tả sự so sánh "giống như" hoặc suy đoán "hình như". Có thể dùng với danh từ, tính từ, động từ thể thường.
N3~とく
「~とく」là thể rút gọn của 「~ておく」và được dùng trong hội thoại hàng ngày. Cách chuyển: ておく → とく, でおく → どく, ておかない → とかない
N3