~ついでに

Diễn tả việc làm thêm một hành động nhân tiện

Các cách sử dụng

Nhân tiện

Nghĩa: Nhân tiện, tiện thể

Diễn tả việc làm thêm một hành động khi có cơ hội

Cấu trúc

[Danh từ] + の + ついでに
[Động từ thể từ điển/た] + ついでに

Ví dụ

買い物のついでに、ケーキを買ってきてくれませんか。

Tiện đi mua sắm thì mua giúp tôi cái bánh nhé.

スーパーへ行ったついでに、牛乳を買ってきた。

Nhân tiện đến siêu thị, tôi đã mua sữa.

スーパーに行くついでに牛乳を買ってきてくれる?

Nhân tiện cậu đi siêu thị thì mua hộ tớ sữa nhé.

名古屋に出張するついでに、岐阜にも寄ってみようかな。

Nhân tiện đi công tác ở Nagoya thì có khi ghé thăm Gifu luôn nhỉ.