~ついでに
Diễn tả việc làm thêm một hành động nhân tiện
Các cách sử dụng
Nhân tiện
Nghĩa: Nhân tiện, tiện thể
Diễn tả việc làm thêm một hành động khi có cơ hội
Cấu trúc
[Danh từ] + の + ついでに
[Động từ thể từ điển/た] + ついでに
Ví dụ
買い物のついでに、ケーキを買ってきてくれませんか。
Tiện đi mua sắm thì mua giúp tôi cái bánh nhé.
スーパーへ行ったついでに、牛乳を買ってきた。
Nhân tiện đến siêu thị, tôi đã mua sữa.
スーパーに行くついでに牛乳を買ってきてくれる?
Nhân tiện cậu đi siêu thị thì mua hộ tớ sữa nhé.
名古屋に出張するついでに、岐阜にも寄ってみようかな。
Nhân tiện đi công tác ở Nagoya thì có khi ghé thăm Gifu luôn nhỉ.
Ngữ pháp liên quan
~てしょうがない/~て仕方がない
Diễn tả cảm xúc mạnh đến mức không kiềm chế được, không chịu nổi
N3~ため (に)
Diễn tả nguyên nhân với sắc thái trang trọng, thường dùng trong văn viết hoặc tình huống lịch sự, thường chỉ nguyên nhân dẫn đến kết quả không tốt
N3~みたい
Diễn tả sự so sánh "giống như" hoặc suy đoán "hình như". Có thể dùng với danh từ, tính từ, động từ thể thường.
N3~とく
「~とく」là thể rút gọn của 「~ておく」và được dùng trong hội thoại hàng ngày. Cách chuyển: ておく → とく, でおく → どく, ておかない → とかない
N3