~とく

「~とく」là thể rút gọn của 「~ておく」và được dùng trong hội thoại hàng ngày. Cách chuyển: ておく → とく, でおく → どく, ておかない → とかない

Các cách sử dụng

Cách dùng cơ bản

Nghĩa: Làm sẵn/Chuẩn bị trước (dạng rút gọn)

Dạng rút gọn thông dụng trong hội thoại của ~ておく

Cấu trúc

Vて → Vと
Vで → Vど

Ví dụ

料理のレシピを印刷しとく

In sẵn công thức nấu ăn nào

Ghi chú: 書いておこう → 書いとこう

これ食器を洗っといて。

Rửa chén bát này đi nhé

Ghi chú: 洗濯しておいて → 洗濯しといて

牛乳がもうすぐなくなるから、買っとく

Sữa sắp hết rồi nên phải mua trước.

Ghi chú: 買っておかないと → 買っとかないと

この本を読んどく

Đọc trước cuốn sách này.

Ghi chú: Ví dụ cách chuyển thể

買っておく → 買っとく

Sẽ mua sẵn

Ghi chú: Ví dụ cách chuyển thể

この資料を読んどく

Đọc trước tài liệu này.

Ghi chú: Ví dụ cách chuyển thể