~としたら/~とすれば

Diễn tả giả định hoặc điều kiện giả định

Các cách sử dụng

Đưa ra giả định

Nghĩa: Nếu như, giả sử

Diễn tả một tình huống giả định

Cấu trúc

[Thể thường] + としたら/とすれば

Ví dụ

彼が来るとしたら、何をしますか?

Giả sử anh ấy đến thì bạn sẽ làm gì?

新幹線で行くとしたら、どれくらい時間がかかりますか。

Nếu đi bằng tàu siêu tốc thì mất khoảng bao nhiêu thời gian?

もし魔法を使えるとしたら、どんな魔法を習得したいですか。

Nếu như có thể sử dụng phép thuật thì bạn muốn học loại phép thuật nào?

天気が悪くなるとしたら、遠足は中止になるだろう。

Nếu trời trở nên xấu thì chuyến đi dã ngoại có lẽ sẽ bị hủy.

日本に留学するとしたら、日本語をもっと勉強しなければならない。

Nếu mà đi du học Nhật Bản thì cần phải học tiếng Nhật nhiều hơn.