~ても
Diễn tả sự tương phản hoặc điều kiện ngược
Các cách sử dụng
Diễn tả tương phản
Diễn tả kết quả trái ngược với điều kiện
Cấu trúc
[Động từ thể て] + も
[Tính từ -i] くても
[Tính từ-na/Danh từ] + でも
Ví dụ
本を読んでも理解できなかったから、友達に説明してもらった。
時間がないので、忙しくても行かなければなりません。
「すみません、Lサイズは売り切れました。」-「Mサイズでもかまいません。」
Với phó từ nhấn mạnh
Nhấn mạnh mức độ với phó từ
Cấu trúc
たとえ/いくら/どんなに + [Động từ/Tính từ thể ても]
Ví dụ
たとえ風が強くても、走ります。
どんなに暑くても、毎日走ります。
彼は、どんなに頑張っても、結果が変わらない。
Với từ nghi vấn
Diễn tả ý nghĩa bất kể, không quan trọng
Cấu trúc
[Từ nghi vấn] + [Động từ/Tính từ thể ても]
Ví dụ
このスープはどれだけ冷めてもおいしいです。
どんな道を選んでも、おうえんします。
彼女はどんなに頑張っても、結果は変わらない。
Ngữ pháp liên quan
~てしょうがない/~て仕方がない
Diễn tả cảm xúc mạnh đến mức không kiềm chế được, không chịu nổi
N3~ため (に)
Diễn tả nguyên nhân với sắc thái trang trọng, thường dùng trong văn viết hoặc tình huống lịch sự, thường chỉ nguyên nhân dẫn đến kết quả không tốt
N3~みたい
Diễn tả sự so sánh "giống như" hoặc suy đoán "hình như". Có thể dùng với danh từ, tính từ, động từ thể thường.
N3~とく
「~とく」là thể rút gọn của 「~ておく」và được dùng trong hội thoại hàng ngày. Cách chuyển: ておく → とく, でおく → どく, ておかない → とかない
N3