~てもらえない/てくれない
Cách yêu cầu thân mật trong hội thoại
Các cách sử dụng
Yêu cầu thân mật (もらえる)
Nghĩa: Có thể giúp... được không?
Cách yêu cầu thân mật với người quen
Cấu trúc
[Động từ thể て] + もらえる?/もらえない?
Ví dụ
この書類を書き終わるの手伝ってもらえない?
Cậu có thể giúp tớ hoàn thành tài liệu này không?
この宿題を手伝ってくれない?
Giúp mình làm bài tập này được không?
Yêu cầu thân mật (くれる)
Nghĩa: Làm ơn... giúp
Cách yêu cầu thân mật với bạn bè
Cấu trúc
[Động từ thể て] + くれる?/くれない?
Ví dụ
この荷物を持ってくれない?
Cầm giúp mình cái túi này được không?
窓、ちょっと開けてくれない?
Mở hộ cái cửa sổ một chút được không?
Biến thể
Thêm かな
Ý nghĩa: Làm mềm yêu cầu
Dùng để làm lời yêu cầu nhẹ nhàng hơn
「日本語スピードマスター」って本、見せてもらえないかな?
Cho tớ xem quyển "Nihongo Speed Master" nhé.
Ghi chú ngữ pháp
1. ~ていただけませんか (lịch sự nhất)
2. ~てくださいませんか
3. ~てもらえませんか
4. ~てください
5. ~てもらえない?/~てくれない? (thân mật)
6. ~てもらえる?/~てくれる? (thân mật hơn)
7. ~て (suồng sã nhất)
2. ~てくださいませんか
3. ~てもらえませんか
4. ~てください
5. ~てもらえない?/~てくれない? (thân mật)
6. ~てもらえる?/~てくれる? (thân mật hơn)
7. ~て (suồng sã nhất)
Ngữ pháp liên quan
~てしょうがない/~て仕方がない
Diễn tả cảm xúc mạnh đến mức không kiềm chế được, không chịu nổi
N3~ため (に)
Diễn tả nguyên nhân với sắc thái trang trọng, thường dùng trong văn viết hoặc tình huống lịch sự, thường chỉ nguyên nhân dẫn đến kết quả không tốt
N3~みたい
Diễn tả sự so sánh "giống như" hoặc suy đoán "hình như". Có thể dùng với danh từ, tính từ, động từ thể thường.
N3~とく
「~とく」là thể rút gọn của 「~ておく」và được dùng trong hội thoại hàng ngày. Cách chuyển: ておく → とく, でおく → どく, ておかない → とかない
N3