~てごらん

Cách đưa ra đề nghị/yêu cầu thân mật

Các cách sử dụng

Đề nghị thân mật

Nghĩa: Hãy thử, sao không thử

Dùng để đề nghị/yêu cầu với người thân hoặc cấp dưới

Cấu trúc

[Động từ thể て] + ごらん(なさい)

Ví dụ

疲れたら、少し休んでごらん

Nếu mệt sao không thử nghỉ ngơi một chút?

この本を読んでごらん

Hãy thử đọc cuốn sách này đi.

面白いから、この映画を見てごらん

Thú vị lắm, xem thử bộ phim này đi.

この本を読んでごらん

Hãy thử đọc cuốn sách này xem.

この曲を聞いてごらん

Hãy nghe bài hát này xem.