~たびに

Diễn tả một sự việc xảy ra mỗi khi/lần làm gì đó

Các cách sử dụng

Cách dùng cơ bản

Nghĩa: Mỗi khi/lần... thì...

Diễn tả một sự việc lặp lại mỗi khi có hành động/trạng thái nào đó xảy ra

Cấu trúc

[Động từ thể từ điển/Danh từ + の] + たびに

Ví dụ

スーパーへ行くたびに、お菓子を買ってしまう。

Cứ lần nào đi siêu thị là lại mua bánh kẹo.

母は買い物のたびに、新しい服を買ってくる。

Mẹ lần nào đi mua sắm cũng mua quần áo mới.

勉強するたびに目が疲れて、休む必要がある。

Mỗi khi học bài là mắt lại mỏi, cần phải nghỉ ngơi.

彼は旅(たび)に出るたびに新しい知識(ちしき)を得(え)る。

Anh ấy cứ mỗi lần đi du lịch là sẽ có thêm kiến thức mới.

彼女に会うたびに、ドキドキする。

Mỗi khi gặp cô ấy, tôi lại thấy hồi hộp.

映画を見るたびに、涙が出る。

Mỗi lần xem phim tôi lại khóc.

彼女は写真を撮るたびに笑顔が素敵だ。

Cứ mỗi lần cô ấy chụp ảnh là nụ cười lại rất đẹp.