~たとたん(に)

Diễn tả hành động xảy ra ngay lập tức sau một hành động khác

Các cách sử dụng

~たとたん(に)

Nghĩa: vừa mới... thì...

Diễn tả một hành động xảy ra ngay lập tức sau hành động trước đó

Cấu trúc

Vた + とたん(に)

Ví dụ

ドアを閉めたとたん、電話が鳴った。

Tôi vừa mới đóng cửa thì điện thoại reo.

ドアを開けたとたん(に)、犬が飛び出した。

Tôi vừa mới mở cửa thì con chó đã lao ra ngay lập tức.

子供が家に帰ったとたんに、猫が飛び出してきた。

Vừa lúc đứa trẻ về đến nhà thì con mèo lập tức nhảy ra.

雨が降り始めたとたんに、風が強くなった。

Vừa mới bắt đầu mưa thì gió đã mạnh lên.

彼が部屋に入ったとたんに、電話が鳴り始めた。

Vừa khi anh ấy bước vào phòng thì điện thoại bắt đầu reo.

Ghi chú ngữ pháp

Thường dùng để diễn tả sự việc xảy ra bất ngờ ngay sau hành động trước
Có thể lược bỏ に trong とたんに mà nghĩa không thay đổi
Không dùng cho những hành động có chủ ý của người nói