~最中に

Diễn tả một sự việc xảy ra vào đúng thời điểm đang làm việc khác

Các cách sử dụng

Cách dùng cơ bản

Nghĩa: Đúng lúc đang... thì...

Diễn tả sự việc bất ngờ xảy ra vào đúng thời điểm đang làm việc khác

Cấu trúc

Vている/Danh từ + の + 最中に

Ví dụ

ご飯を食べている最中に、電話が鳴った。

Đúng lúc đang ăn cơm thì điện thoại reo.

会議の最中に電話が鳴った。

Đúng lúc đang họp thì điện thoại reo.

試合の最中に雨が降り出した。

Đúng lúc đang thi đấu thì trời bắt đầu mưa.

彼が歌っている最中に電話が鳴りました。

Đúng lúc anh ấy đang hát thì điện thoại reo.

彼女は会議の最中に電話が鳴った。

Giữa lúc đang họp thì điện thoại của cô ấy reo.

会議の最中に、電話が鳴って困りました。

Đúng lúc đang trong cuộc họp thì điện thoại reo làm tôi khó xử.

会議の最中に電話が鳴った。

Đúng lúc đang họp thì điện thoại reo.

Ghi chú ngữ pháp

Thường dùng để diễn tả sự việc bất ngờ xảy ra giữa lúc đang làm việc khác.