~さえ/でさえ
Mẫu câu dùng để nhấn mạnh điều gì đó là dĩ nhiên, 「でさえ」 mang nghĩa nhấn mạnh hơn 「さえ」
Các cách sử dụng
Cách dùng cơ bản
Dùng để nhấn mạnh điều gì đó là dĩ nhiên, 「でさえ」 mang nghĩa nhấn mạnh hơn 「さえ」. Các trợ từ như が、を được lược bỏ.
Cấu trúc
[Danh từ] + (Trợ từ) さえ/でさえ
Ví dụ
この料理は子供でさえ食べられる。
この問題は学生でさえ解(と)ける。
Ghi chú: でさえ = でも
英語の本さえ読めないのに、日本語の小説なんて読めません。
Ghi chú: Trợ từ が được lược bỏ
この問題は、子供にさえ簡単だ。
時間がなくて、昼ご飯さえ食べる時間がない。
Ghi chú: Trợ từ を được lược bỏ
Biến thể
Trợ từ lược bỏ
Ý nghĩa: Khi lược bỏ trợ từ
Các trợ từ như が、を thường được lược bỏ khi dùng với さえ
ひらがながさえ書けません → ひらがなさえ書けません
Ngữ pháp liên quan
~てしょうがない/~て仕方がない
Diễn tả cảm xúc mạnh đến mức không kiềm chế được, không chịu nổi
N3~ため (に)
Diễn tả nguyên nhân với sắc thái trang trọng, thường dùng trong văn viết hoặc tình huống lịch sự, thường chỉ nguyên nhân dẫn đến kết quả không tốt
N3~みたい
Diễn tả sự so sánh "giống như" hoặc suy đoán "hình như". Có thể dùng với danh từ, tính từ, động từ thể thường.
N3~とく
「~とく」là thể rút gọn của 「~ておく」và được dùng trong hội thoại hàng ngày. Cách chuyển: ておく → とく, でおく → どく, ておかない → とかない
N3