~っぱなし

Diễn tả trạng thái tiếp diễn hoặc bị bỏ mặc không thay đổi

Các cách sử dụng

Vますっぱなしだ/で

Nghĩa: để nguyên, cứ tiếp diễn

Diễn tả trạng thái tiếp diễn không thay đổi

Cấu trúc

Vます (bỏ ます) + っぱなしだ/で

Ví dụ

昨日のパーティーでは、彼は飲みっぱなしだった。

Trong buổi tiệc hôm qua, anh ấy đã uống suốt.

電気をつけっぱなしで出かけてしまった。

Tôi để đèn bật nguyên như vậy và đi ra ngoài mất.

彼女はテレビを見っぱなしだ。

Cô ấy cứ xem tivi mãi không ngừng.

Vますっぱなしにする/なる

Nghĩa: để nguyên, bỏ mặc

Diễn tả hành động cố ý hoặc vô tình bỏ mặc trạng thái

Cấu trúc

Vます (bỏ ます) + っぱなしに + する/なる

Ví dụ

テレビをつけっぱなしにしないでください。

Đừng để nguyên tivi bật như thế.

Ghi chú: Hãy khóa lại khi không dùng

窓が開けっぱなしになっている。

Cửa sổ bị mở suốt ở đây.

テレビをつけっぱなしにすると、電気代が高くなりますよ。

Nếu để TV mở nguyên như thế thì tiền điện sẽ tăng lên đấy.

テレビを見たら、つけっぱなしにしないで、ちゃんと消しなさい。

Xem tivi xong thì đừng để nguyên mà hãy tắt đi.

VますっぱなしのN

Nghĩa: đang ở trạng thái tiếp diễn

Dùng như tính từ bổ nghĩa cho danh từ

Cấu trúc

Vます (bỏ ます) + っぱなしの + N

Ghi chú ngữ pháp

Thường mang ý nghĩa tiêu cực về việc để nguyên trạng thái không mong muốn
Có thể dùng để diễn tả hành động liên tục không ngừng nghỉ
Cấu tạo: bỏ ます của động từ thể ます rồi thêm っぱなし