~おそれがある

Diễn tả khả năng xảy ra điều không tốt

Các cách sử dụng

Diễn tả nguy cơ

Nghĩa: E rằng, có khả năng (xấu)

Diễn tả khả năng xảy ra điều không mong muốn

Cấu trúc

[Động từ thể từ điển/Danh từ + の] + おそれがある

Ví dụ

大雨が降ったら、この川は氾濫するおそれがある

Nếu mưa lớn thì sợ rằng con sông này sẽ bị ngập.

来週は大雨のおそれがあるので、旅行を延期したほうがいいです。

Tuần sau có khả năng sẽ có mưa lớn nên nên hoãn chuyến du lịch lại.

このまま雨が降り続くと、川が氾濫するおそれがある

Nếu mưa cứ tiếp tục như thế này thì e rằng sông sẽ bị ngập.

この新しいゲームは子供の視力に悪影響を与えるおそれがある

Sợ rằng trò chơi mới này sẽ có ảnh hưởng xấu đến thị lực của trẻ em.

このままだと、計画が失敗するおそれがある

Nếu cứ tiếp tục thế này thì sợ rằng kế hoạch sẽ thất bại.