~おかげで

Diễn tả sự biết ơn vì nhờ có người/việc gì đó mà đạt kết quả tốt.

Các cách sử dụng

Nhờ vào, nhờ có...

Nghĩa: Nhờ vào, nhờ có... nên có kết quả tốt.

Diễn tả sự biết ơn vì nhờ có người/việc được nói đến mà đã thành công/đạt kết quả mong muốn.

Cấu trúc

[Thể thường (ふつう)] + おかげで/おかげだ
(Tính từ -na + な/Danh từ + の + おかげで/おかげだ)

Ví dụ

友達の助けおかげで、試験に合格した。

Nhờ sự giúp đỡ của bạn bè mà tôi đã đậu kỳ thi.

試験に合格できたのは、先生のサポートおかげです。

Tôi đã đỗ kỳ thi là nhờ vào sự hỗ trợ của thầy cô.

友達のおかげで、日本語の会話が上手になった。

Nhờ có bạn bè mà kỹ năng hội thoại tiếng Nhật của tôi đã trở nên giỏi hơn.

友達に助けてもらったおかげで、プロジェクトが成功しました。

Nhờ được bạn bè giúp đỡ mà dự án đã thành công.

彼女は友達のおかげで日本語が上手になった。

Cô ấy giỏi tiếng Nhật hơn là nhờ vào bạn bè.

彼の努力おかげで、プロジェクトが成功した。

Nhờ nỗ lực của anh ấy mà dự án đã thành công.

Ghi chú: Tính từ -na + な