~によれば/~によると
Diễn tả nguồn thông tin của một sự kiện
Các cách sử dụng
~によれば/~によると
Nghĩa: theo, dựa theo...
Diễn tả nguồn thông tin của một sự kiện nào đó
Cấu trúc
N + によれば/によると
Ví dụ
ニュースによると、その映画はとても面白いらしい。
Theo tin tức thì bộ phim đó có vẻ rất thú vị.
天気予報によると、明日は雨が降るそうです。
Theo dự báo thời tiết thì ngày mai có thể sẽ có mưa.
天気予報によれば、明日は雨が降るそうです。
Theo dự báo thời tiết thì ngày mai sẽ có mưa.
天気予報によると明日は雨が降るそうです。
Theo dự báo thời tiết thì ngày mai sẽ có mưa.
天気予報によれば明日は雨が降るそうだ。
Theo dự báo thời tiết thì có vẻ ngày mai sẽ có mưa.
Ghi chú ngữ pháp
Thường đi kèm với các từ chỉ thông tin như 話, ニュース, 調査...
Thường kết hợp với mẫu câu truyền đạt thông tin như ~そうだ, ~らしい, ~ということだ
によれば mang tính trang trọng hơn によると
Có thể dùng thay thế bằng ~によりますと trong văn phong lịch sự
Ngữ pháp liên quan
~てしょうがない/~て仕方がない
Diễn tả cảm xúc mạnh đến mức không kiềm chế được, không chịu nổi
N3~ため (に)
Diễn tả nguyên nhân với sắc thái trang trọng, thường dùng trong văn viết hoặc tình huống lịch sự, thường chỉ nguyên nhân dẫn đến kết quả không tốt
N3~みたい
Diễn tả sự so sánh "giống như" hoặc suy đoán "hình như". Có thể dùng với danh từ, tính từ, động từ thể thường.
N3~とく
「~とく」là thể rút gọn của 「~ておく」và được dùng trong hội thoại hàng ngày. Cách chuyển: ておく → とく, でおく → どく, ておかない → とかない
N3