~によれば/~によると

Diễn tả nguồn thông tin của một sự kiện

Các cách sử dụng

~によれば/~によると

Nghĩa: theo, dựa theo...

Diễn tả nguồn thông tin của một sự kiện nào đó

Cấu trúc

N + によれば/によると

Ví dụ

ニュースによると、その映画はとても面白いらしい。

Theo tin tức thì bộ phim đó có vẻ rất thú vị.

天気予報によると、明日は雨が降るそうです。

Theo dự báo thời tiết thì ngày mai có thể sẽ có mưa.

天気予報によれば、明日は雨が降るそうです。

Theo dự báo thời tiết thì ngày mai sẽ có mưa.

天気予報によると明日は雨が降るそうです。

Theo dự báo thời tiết thì ngày mai sẽ có mưa.

天気予報によれば明日は雨が降るそうだ。

Theo dự báo thời tiết thì có vẻ ngày mai sẽ có mưa.

Ghi chú ngữ pháp

Thường đi kèm với các từ chỉ thông tin như 話, ニュース, 調査...
Thường kết hợp với mẫu câu truyền đạt thông tin như ~そうだ, ~らしい, ~ということだ
によれば mang tính trang trọng hơn によると
Có thể dùng thay thế bằng ~によりますと trong văn phong lịch sự