~にしては
Diễn tả sự khác biệt với suy nghĩ thông thường
Các cách sử dụng
Diễn tả sự khác biệt
Nghĩa: Tuy... nhưng...
Diễn tả điều gì đó trái ngược với suy nghĩ thông thường
Cấu trúc
[Thể thường] + にしては
[Danh từ] + だ + にしては
Ví dụ
初心者にしては絵がとても上手ですね。
Tuy là người mới bắt đầu nhưng tranh của bạn rất đẹp.
外国人にしては、日本語が上手ですね。
Tuy là người nước ngoài nhưng bạn nói tiếng Nhật rất giỏi.
掃除したの?それにしては、まだ埃が残っているね。
Dọn dẹp rồi á? Thế mà vẫn còn bụi nhỉ?
彼は初心者にしてはとても上手にギターを弾いています。
Anh ấy là người mới bắt đầu mà chơi guitar rất giỏi.
初心者にしては上手に話せますね。
Tuy là người mới bắt đầu mà nói giỏi ghê.
Ngữ pháp liên quan
~てしょうがない/~て仕方がない
Diễn tả cảm xúc mạnh đến mức không kiềm chế được, không chịu nổi
N3~ため (に)
Diễn tả nguyên nhân với sắc thái trang trọng, thường dùng trong văn viết hoặc tình huống lịch sự, thường chỉ nguyên nhân dẫn đến kết quả không tốt
N3~みたい
Diễn tả sự so sánh "giống như" hoặc suy đoán "hình như". Có thể dùng với danh từ, tính từ, động từ thể thường.
N3~とく
「~とく」là thể rút gọn của 「~ておく」và được dùng trong hội thoại hàng ngày. Cách chuyển: ておく → とく, でおく → どく, ておかない → とかない
N3