~にしては

Diễn tả sự khác biệt với suy nghĩ thông thường

Các cách sử dụng

Diễn tả sự khác biệt

Nghĩa: Tuy... nhưng...

Diễn tả điều gì đó trái ngược với suy nghĩ thông thường

Cấu trúc

[Thể thường] + にしては
[Danh từ] + だ + にしては

Ví dụ

初心者にしては絵がとても上手ですね。

Tuy là người mới bắt đầu nhưng tranh của bạn rất đẹp.

外国人にしては、日本語が上手ですね。

Tuy là người nước ngoài nhưng bạn nói tiếng Nhật rất giỏi.

掃除したの?それにしては、まだ埃が残っているね。

Dọn dẹp rồi á? Thế mà vẫn còn bụi nhỉ?

彼は初心者にしてはとても上手にギターを弾いています。

Anh ấy là người mới bắt đầu mà chơi guitar rất giỏi.

初心者にしては上手に話せますね。

Tuy là người mới bắt đầu mà nói giỏi ghê.