~に加えて

Diễn tả việc bổ sung thêm thông tin cùng chiều

Các cách sử dụng

Bổ sung thông tin

Nghĩa: Không chỉ... mà còn, thêm vào đó

Diễn tả việc thêm vào một yếu tố cùng loại

Cấu trúc

[Danh từ] + に加え(て)

Ví dụ

日曜日は、勉強に加えて、スポーツもしている。

Vào chủ nhật tôi không chỉ học mà còn chơi thể thao.

彼は英語の能力に加えて、フランス語も流暢に話せる。

Anh ấy không chỉ có khả năng tiếng Anh mà còn có thể nói lưu loát tiếng Pháp.

に加えて、雷も鳴り出しました。

Không chỉ có tuyết, sấm cũng đã bắt đầu nổi lên.

数学に加えて、物理も勉強しています。

Tôi đang học toán và cả vật lý nữa.

頭痛に加えて、寒気もするので今日の会議を欠席することにした。

Ngoài việc đau đầu, tôi còn cảm thấy lạnh nên quyết định nghỉ họp hôm nay.