~に比べて

Diễn tả sự so sánh giữa hai đối tượng hoặc hai tình huống

Các cách sử dụng

Cơ bản

Nghĩa: So với...

Dùng để so sánh giữa hai đối tượng hoặc tình huống

Cấu trúc

Danh từ + に比べ/に比べて
Câu + の + に比べ/に比べて

Ví dụ

今年の夏は去年に比べて、涼しい。

Mùa hè năm nay mát hơn so với năm ngoái.

去年に比べて、今年の夏は涼しい。

So với năm ngoái, mùa hè năm nay mát mẻ hơn.

に比べて、夏のほうが日が長い。

So với mùa đông thì ngày hè dài hơn.

今年は昨年に比べて雨が多い。

Năm nay mưa nhiều hơn so với năm ngoái.

メールは手紙に比べて、もっと早く送れます。

So với thư tay thì email có thể gửi nhanh hơn.

Ghi chú ngữ pháp

Thường dùng để so sánh sự khác biệt giữa hai đối tượng hoặc hai tình huống