~まま

Diễn tả trạng thái giữ nguyên không thay đổi

Các cách sử dụng

Trạng thái giữ nguyên

Nghĩa: Để nguyên, cứ như thế

Diễn tả tình trạng được giữ nguyên không thay đổi

Cấu trúc

[Động từ thể た/ない] + まま
[Danh từ] + の + まま
[Tính từ] + まま

Ví dụ

彼は電気を消さないまま出かけた。

Anh ấy đã ra ngoài mà không tắt đèn.

この果物は、冷たいままで食べておいしいです。

Trái cây này ăn khi còn lạnh rất ngon.

彼の部屋は散らかったままだ。

Phòng của anh ấy vẫn lộn xộn.

彼女はドアを開けたまま、部屋を出て行った。

Cô ấy mở cửa rồi cứ thế rời khỏi phòng.

ままにする

Nghĩa: Để nguyên, giữ nguyên

Diễn tả hành động giữ nguyên trạng thái

Cấu trúc

[Động từ thể た/ない] + まま + にする

Ví dụ

ドアを開けたままにしておいてください。

Hãy cứ để cửa mở như vậy cho tôi.

テレビを消したままにするな。

Đừng có để TV tắt nguyên như thế.

Biến thể

あのまま/そのまま/このまま

Ý nghĩa: Cứ nguyên như thế

Dùng để chỉ trạng thái giữ nguyên

このままずっと君といっしょにいたい。

Em muốn ở cùng anh như thế này mãi.