~くせに

Diễn tả sự phê phán hoặc chê trách

Các cách sử dụng

Diễn tả phê phán

Nghĩa: Mặc dù... nhưng...

Diễn tả sự không hài lòng hoặc chê trách

Cấu trúc

[Thể thường] + くせに
[Tính từ-na] + な + くせに
[Danh từ] + の + くせに

Ví dụ

できるくせに、やろうとしない。

Dù có thể làm nhưng lại không chịu làm.

お金があるくせに、貧しいふりをしている。

Dù có tiền nhưng (anh ta/ cô ta) lại giả vờ nghèo.

彼女は料理が下手くせに自信満々だ。

Mặc dù nấu ăn dở nhưng cô ấy rất tự tin.

学生でもないくせに、先生に指示するのか?

Dù gì cậu cũng chả phải học sinh mà còn định chỉ đạo giáo viên à?

Ghi chú ngữ pháp

1. Chủ yếu dùng để nói về người/nhóm người/con vật
2. Không dùng để nói về bản thân người nói
3. Không dùng cho sự vật/sự việc (dùng ~のに thay thế)
4. Mang sắc thái phê phán, chê trách mạnh