~ことがある/こともある
Diễn tả việc thỉnh thoảng xảy ra
Các cách sử dụng
Diễn tả tần suất thấp
Nghĩa: Thỉnh thoảng, đôi khi
Diễn tả việc gì đó thỉnh thoảng xảy ra
Cấu trúc
[Thể thường] + ことがある/こともある
[Tính từ -na] + な + ことがある/こともある
[Danh từ] + の + ことがある/こともある
Ví dụ
バスは予定の時間に遅れることもある。
Thỉnh thoảng cũng có lúc xe buýt đến muộn so với lịch trình.
仕事が忙しくて、晩ごはんを作らないこともある。
Thỉnh thoảng vì công việc bận rộn nên tôi cũng không nấu bữa tối.
週末に友達とカフェでお茶をすることもある。
Thỉnh thoảng vào cuối tuần tôi cũng đi uống trà với bạn bè ở quán cà phê.
たまに電車を乗り過ごすことがある。
Thỉnh thoảng tôi cũng đi quá trạm tàu điện.
海外旅行では、現地の人に親切にされることもある。
Khi đi du lịch nước ngoài, thỉnh thoảng cũng được người địa phương đối xử tử tế.
どんなに丈夫な傘でも、風が強いと壊れることがある。
Dù ô có bền đến đâu, nếu gió mạnh thì đôi khi cũng bị gãy.
Ngữ pháp liên quan
~てしょうがない/~て仕方がない
Diễn tả cảm xúc mạnh đến mức không kiềm chế được, không chịu nổi
N3~ため (に)
Diễn tả nguyên nhân với sắc thái trang trọng, thường dùng trong văn viết hoặc tình huống lịch sự, thường chỉ nguyên nhân dẫn đến kết quả không tốt
N3~みたい
Diễn tả sự so sánh "giống như" hoặc suy đoán "hình như". Có thể dùng với danh từ, tính từ, động từ thể thường.
N3~とく
「~とく」là thể rút gọn của 「~ておく」và được dùng trong hội thoại hàng ngày. Cách chuyển: ておく → とく, でおく → どく, ておかない → とかない
N3