~きり

Diễn tả sự giới hạn hoặc duy nhất

Các cách sử dụng

Giới hạn số lượng

Nghĩa: Chỉ, duy nhất

Diễn tả sự giới hạn về số lượng

Cấu trúc

[Danh từ] + きり/きりだ
[Danh từ] + っきり/っきりだ (văn nói)

Ví dụ

明日は二人きりで散歩したいです。

Ngày mai tôi muốn đi dạo chỉ có hai người (chỉ chúng ta).

彼女に会ったのは一度きりです。

Tôi chỉ gặp cô ấy một lần.

人生は一度きりだから、後悔しないように生きたい。

Vì cuộc đời chỉ có một lần nên tôi muốn sống để không phải hối tiếc.

Trạng thái duy nhất

Nghĩa: Chỉ có, duy nhất

Diễn tả trạng thái chỉ có một mình

Cấu trúc

[Danh từ chỉ người] + きり

Ví dụ

子供たちが独立してから、私たちは夫婦二人きりで静かな生活を送っています。

Bọn trẻ đã ra ở riêng, từ đó vợ chồng chúng tôi chỉ có hai người sống một cuộc sống yên tĩnh.

彼女は一人きりで生活するのは嫌だ。

Cô ấy ghét phải sống (chỉ có) một mình.

Biến thể

っきり

Ý nghĩa: Dạng văn nói

Dùng trong hội thoại thân mật

彼に会ったのは1回っきりだ。

Tôi mới chỉ gặp anh ta một lần.