~から~にかけて

Diễn tả phạm vi thời gian hoặc không gian từ điểm này đến điểm khác

Các cách sử dụng

Cách dùng cơ bản

Nghĩa: Từ... đến.../Suốt...

Diễn tả phạm vi thời gian hoặc không gian kéo dài

Cấu trúc

Danh từ (thời gian/địa điểm) + から + Danh từ (thời gian/địa điểm) + にかけて

Ví dụ

このリンゴは、9月から10月にかけて収穫されます。

Táo này được thu hoạch từ tháng 9 đến tháng 10.

Ghi chú: Thời gian

今日は、関西地方から九州にかけて、雨が降るでしょう。

Dự báo hôm nay sẽ có mưa trong khu vực từ vùng Kansai đến Kyushu.

Ghi chú: Địa điểm

5月から7月にかけて梅雨(つゆ)の時期(じき)です。

Suốt từ tháng 5 đến tháng 7 là mùa mưa.

Ghi chú: Thời gian

北海道(ほっかいどう)から東北地方(とうほくちほう)にかけて雪(ゆき)が降(ふ)っています。

Tuyết đang rơi suốt từ Hokkaido đến vùng Tohoku.

Ghi chú: Địa điểm

彼は、昨夜から今朝にかけてずっと働いていました。

Anh ấy đã làm việc suốt từ đêm qua đến sáng nay.

Ghi chú: Thời gian

日本では、桜(さくら)が3月から4月にかけて咲き始める。

Ở Nhật, hoa anh đào bắt đầu nở từ tháng 3 cho đến tháng 4.

Ghi chú: Thời gian

Ghi chú ngữ pháp

Có thể dùng cho cả phạm vi thời gian và địa điểm, nhấn mạnh sự kéo dài liên tục.