~がる

Diễn tả mong muốn, cảm xúc của người thứ ba (không dùng cho ngôi thứ nhất/thứ hai). Dùng khi biết chắc mong muốn của đối tượng, không dùng cho suy đoán.

Các cách sử dụng

Khẳng định (たがる)

Nghĩa: Ai đó muốn làm gì

Diễn tả mong muốn rõ ràng của người khác

Cấu trúc

[Người thứ 3] は/が + Vます + たがる/たがっている

Ví dụ

弟が新しいゲームをやりたがる

Em trai tôi muốn chơi trò chơi mới.

Ghi chú: Thể thông thường

彼女は私の趣味を知りたがっている

Cô ấy muốn biết sở thích của tôi.

Ghi chú: Thể tiếp diễn

弟は新しい自転車に乗りたがっている

Em trai tôi muốn đi xe đạp mới.

Phủ định (たがらない)

Nghĩa: Ai đó không muốn làm gì

Diễn tả sự không muốn của người khác

Cấu trúc

[Người thứ 3] は/が + Vます + たがらない

Ví dụ

彼は真実を話したがらない

Anh ấy không muốn nói sự thật.

Ghi chú: Quá khứ phủ định

犬が散歩に行きたがらない

Con chó không muốn đi dạo.

Danh từ hóa

Nghĩa: Người muốn làm gì

Dùng như tính từ bổ nghĩa cho danh từ

Cấu trúc

Vます + たがる + Danh từ

Ví dụ

海外で働きたがる若者が増えている。

Ngày càng có nhiều người trẻ muốn làm việc ở nước ngoài.

それは友達が食べたがっているケーキです。

Đó là chiếc bánh mà bạn tôi muốn ăn.

Ghi chú: Quá khứ

最近、家に帰りたがる学生が多い。

Gần đây có nhiều học sinh muốn về nhà.

Ghi chú: Phủ định