どんなに~ことか

Diễn tả cảm xúc mạnh mẽ

Các cách sử dụng

Diễn tả cảm xúc

Nghĩa: Thật là, biết bao

Thể hiện cảm xúc mạnh mẽ của người nói

Cấu trúc

どんなに + [Động từ/Tính từ] + ことか

Ví dụ

試験に合格したと知ったら、彼はどんなに嬉しいことか

Nếu biết mình đã đỗ kỳ thi, anh ấy sẽ vui biết bao.

毎日残業続きで、働くお父さんはどんなに大変なことか

Người cha làm việc phải tăng ca mỗi ngày thật là vất vả biết bao.

大学に合格したとき、彼がどんなに嬉しかったことか

Khi đỗ vào đại học, anh ấy đã vui biết bao.

試験が終わったら、どんなに安心することか

Khi kỳ thi kết thúc, nhẹ nhõm biết bao.

この音楽がどんなに素晴らしいことか

Âm nhạc này tuyệt vời biết bao.

子供の頃、家族と一緒に旅行に行けてどんなに楽しかったことか

Khi còn nhỏ mà được đi du lịch với gia đình thì vui biết mấy.