どんなに~ことか
Diễn tả cảm xúc mạnh mẽ
Các cách sử dụng
Diễn tả cảm xúc
Nghĩa: Thật là, biết bao
Thể hiện cảm xúc mạnh mẽ của người nói
Cấu trúc
どんなに + [Động từ/Tính từ] + ことか
Ví dụ
試験に合格したと知ったら、彼はどんなに嬉しいことか。
Nếu biết mình đã đỗ kỳ thi, anh ấy sẽ vui biết bao.
毎日残業続きで、働くお父さんはどんなに大変なことか。
Người cha làm việc phải tăng ca mỗi ngày thật là vất vả biết bao.
大学に合格したとき、彼がどんなに嬉しかったことか。
Khi đỗ vào đại học, anh ấy đã vui biết bao.
試験が終わったら、どんなに安心することか。
Khi kỳ thi kết thúc, nhẹ nhõm biết bao.
この音楽がどんなに素晴らしいことか。
Âm nhạc này tuyệt vời biết bao.
子供の頃、家族と一緒に旅行に行けてどんなに楽しかったことか。
Khi còn nhỏ mà được đi du lịch với gia đình thì vui biết mấy.
Ngữ pháp liên quan
~てしょうがない/~て仕方がない
Diễn tả cảm xúc mạnh đến mức không kiềm chế được, không chịu nổi
N3~ため (に)
Diễn tả nguyên nhân với sắc thái trang trọng, thường dùng trong văn viết hoặc tình huống lịch sự, thường chỉ nguyên nhân dẫn đến kết quả không tốt
N3~みたい
Diễn tả sự so sánh "giống như" hoặc suy đoán "hình như". Có thể dùng với danh từ, tính từ, động từ thể thường.
N3~とく
「~とく」là thể rút gọn của 「~ておく」và được dùng trong hội thoại hàng ngày. Cách chuyển: ておく → とく, でおく → どく, ておかない → とかない
N3