~だけでいい
Diễn tả ý "chỉ cần...là đủ/là được"
Các cách sử dụng
~だけでいい
Nghĩa: chỉ cần...là đủ/là được
Diễn tả rằng chỉ cần làm/hành động/có điều gì đó là đủ
Cấu trúc
Vる/Aい/Aな(な)/N + だけでいい
Ví dụ
君の笑顔が見られるだけでいい。
Chỉ cần nhìn thấy nụ cười của em là đủ.
このドキュメントだけでいいから、読んでくれない?
Chỉ cần đọc tài liệu này thôi, giúp tôi được không?
会議に出席するには、時間通りに来るだけでいいです。
Để tham dự cuộc họp thì chỉ cần đến đúng giờ là được.
彼に電話をするだけでいいですか。
Tôi chỉ cần gọi điện cho anh ấy là được phải không?
天気が晴れだけでいいです。
Thời tiết chỉ cần nắng là đủ.
Ngữ pháp liên quan
~てしょうがない/~て仕方がない
Diễn tả cảm xúc mạnh đến mức không kiềm chế được, không chịu nổi
N3~ため (に)
Diễn tả nguyên nhân với sắc thái trang trọng, thường dùng trong văn viết hoặc tình huống lịch sự, thường chỉ nguyên nhân dẫn đến kết quả không tốt
N3~みたい
Diễn tả sự so sánh "giống như" hoặc suy đoán "hình như". Có thể dùng với danh từ, tính từ, động từ thể thường.
N3~とく
「~とく」là thể rút gọn của 「~ておく」và được dùng trong hội thoại hàng ngày. Cách chuyển: ておく → とく, でおく → どく, ておかない → とかない
N3