~だけでいい

Diễn tả ý "chỉ cần...là đủ/là được"

Các cách sử dụng

~だけでいい

Nghĩa: chỉ cần...là đủ/là được

Diễn tả rằng chỉ cần làm/hành động/có điều gì đó là đủ

Cấu trúc

Vる/Aい/Aな(な)/N + だけでいい

Ví dụ

君の笑顔が見られるだけでいい

Chỉ cần nhìn thấy nụ cười của em là đủ.

このドキュメントだけでいいから、読んでくれない?

Chỉ cần đọc tài liệu này thôi, giúp tôi được không?

会議に出席するには、時間通りに来るだけでいいです。

Để tham dự cuộc họp thì chỉ cần đến đúng giờ là được.

彼に電話をするだけでいいですか。

Tôi chỉ cần gọi điện cho anh ấy là được phải không?

天気が晴れだけでいいです。

Thời tiết chỉ cần nắng là đủ.