~ばいい/~たらいい/~といい

Diễn tả lời khuyên, gợi ý hoặc đề xuất. Khi chuyển sang dạng câu hỏi (いいですか/いいんですか) sẽ mang ý nghĩa xin ý kiến.

Các cách sử dụng

Lời khuyên/gợi ý

Nghĩa: Nên.../...là được

Đưa ra lời khuyên hoặc gợi ý, đề xuất cách làm

Cấu trúc

[Thể điều kiện ば/たら/と] + いい

Ví dụ

疲れたら、少し休めばいい

Nếu mệt thì nghỉ ngơi một chút là được.

行きたくないなら、行かなければいい

Nếu không muốn đi thì không đi cũng được.

日本語がうまく話せるように、日本のドラマを見たらいいですよ。

Muốn nói tiếng Nhật giỏi thì xem phim truyền hình Nhật là được đấy.

映画の時間はインターネットで調べたらいいよ。

Muốn biết giờ chiếu phim thì tra trên Internet là được đấy.

風邪を引いたらビタミンCを取ればいいです。

Nếu bị cảm thì nên bổ sung vitamin C là được.

Hỏi ý kiến

Nghĩa: Nên...thì tốt?

Dùng để hỏi ý kiến người khác về cách làm tốt nhất

Cấu trúc

[Thể điều kiện ば/たら/と] + いいですか/いいんですか/いいの?

Ví dụ

風邪をひかないようにするにはどうしたらいいですか。ーマスクをしたらいいよ。

Làm thế nào để không bị cảm ạ? – Đeo khẩu trang là được đấy.

運転免許を取りたいんですが、どの学校に行けばいいですか。-あの学校がいいと思いますよ。

Tôi muốn lấy bằng lái xe thì nên học ở trường nào? – Tôi nghĩ trường kia tốt.

どこでてんぷらをたべたらいいの?

Nên đi ăn tempura ở đâu thì ngon?