~上げる/~上がる

Diễn tả hành động vừa hoàn thành, thường dùng với động từ chỉ hành động kéo dài

Các cách sử dụng

Tha động từ

Nghĩa: đã hoàn thành (ai đó làm xong)

Diễn tả ai đó đã hoàn thành hành động

Cấu trúc

Danh từ + を + Vます上げる

Ví dụ

彼はプロジェクトを完成させ上げた

Anh ấy đã hoàn thành xong dự án.

母のためにマフラーを編み上げた

Tôi vừa đan xong chiếc khăn quàng cổ cho mẹ.

彼女はプロジェクトを仕上げました

Cô ấy đã hoàn thành dự án.

Tự động từ

Nghĩa: đã hoàn thành (tự nhiên xong)

Diễn tả sự việc tự hoàn thành

Cấu trúc

Danh từ + が + Vます上がる

Ví dụ

スープが煮上がりましたよ。

Súp đã nấu xong rồi đấy.

ケーキが焼き上がった

Bánh đã nướng xong.

Ghi chú ngữ pháp

Thường dùng với động từ chỉ hành động kéo dài như viết, nấu nướng, sản xuất...