〜のもとで
“dưới/ nhờ/ dựa vào…”. Mẫu câu diễn tả ý nghĩa “nhờ ai đó/ dưới phạm vi hoặc ảnh hưởng của cái gì đó mà 1 việc được tiến hành hay xảy ra”.
Các cách sử dụng
Sử dụng 〜のもとで
“dưới/ nhờ/ dựa vào…”
Mẫu câu diễn tả ý nghĩa nhờ ai đó hoặc dưới phạm vi ảnh hưởng của cái gì đó mà một việc được tiến hành hay xảy ra.
Cấu trúc
Danh từ + のもとで
Ví dụ
先生のもとで勉強できて、本当に良かったです。
Nhờ có thầy giáo tôi mà đã học được, thật sự là may mắn.
Ghi chú: Bày tỏ sự biết ơn
人の性格は、どういう親のもとで育ったかで、まったく異なってくる。
Tính cách của con người là hoàn toàn khác nhau phụ thuộc vào việc họ được nuôi dạy bởi người bố người mẹ như thế nào.
あの犬はきっと、新しい飼い主さんのもとで幸せになると思う。
Con chó kia được nuôi bởi người chủ mới nhất định sẽ hạnh phúc.
才能ある彼女にはいい指導者のもとで勉強させてあげたい。
Tôi muốn người tài năng như cô ấy được học dưới sự hướng dẫn của một người thầy tốt.
新しい体制のもとで、ちゃんとした政治が行われれば、この国も良くなっていくだろう。
Dưới thể chế mới, nếu hoạt động chính trị được tiến hành một cách nghiêm túc thì đất nước này có thể sẽ tiến lên.