~ に沿って
Men theo/ dọc theo (con đường/ dòng sông v.v); theo/ dựa theo (kế hoạch/ quy định)
Các cách sử dụng
Men theo/ dọc theo
men theo/ dọc theo (con đường/ dòng sông v.v)
Dùng để diễn tả việc đi men theo dọc theo một con đường, một dòng sông hoặc một địa điểm cụ thể.
Cấu trúc
[名] + に沿って
Ví dụ
この道を線路(せんろ)に沿って真っすぐ行くと、左側に中華料理屋(ちゅうかりょうりや)があります。
Đi thẳng dọc theo đường tàu trên con đường này sẽ thấy quán ăn Tàu ở phía bên trái.
A: 「人がたくさんいるね。誰か有名人でもいるのかなあ」-B: 「通路(つうろ)に沿って警官が立っているから、どこかの国の偉(えら) い人じゃない?」
A: “Nhiều người quá nhỉ? Có người nổi tiếng nào xuất hiện chăng?” ーB: “Cảnh sát đứng dọc đường nên chắc là có nhân vật tầm cỡ của nước nào đó xuất hiện rồi.”
この川に沿って真っすぐ行くと、駅です。
Đi thẳng dọc theo dòng sông này là đến ga.
Theo/ dựa theo
theo/ dựa theo (kế hoạch/ quy định)
Dùng để thể hiện việc hành động hoặc quyết định dựa trên một kế hoạch, quy định hay mong muốn nào đó.
Cấu trúc
[名] + に沿って
Ví dụ
マンションは、法律で決められた建築基準(けんちくきじゅん)に沿って建てられなければならない。
Nhà chung cư (manshon của Nhật) phải được xây theo quy chuẩn kiến trúc pháp luật ban hành.
お客様のご希望に沿ってお部屋をお探しいたします。
Tôi sẽ tìm kiếm căn hộ theo nguyện vọng của quý khách.