〜 に相違ない
Chắc chắn, nhất định là… Biểu hiện sự khẳng định của người nói về việc gì đó. Đây là dạng trang trọng/ văn viết của mẫu câu “に違いない“ đã học ở N3.
Các cách sử dụng
に相違ない
Chắc chắn là, nhất định là
Cấu trúc: [ふつう (Thể thường)] + に相違ない. Tính từ -na/ Danh từ + (である) + に相違ない. Dùng để biểu hiện sự khẳng định của người nói về việc gì đó. Mẫu câu trang trọng/văn viết của 「に違いない」.
Cấu trúc
普通形 + に相違ない
Ví dụ
ここに書かれていることは事実ですか。はい、事実に相違ありません。
Những điều được viết ở đây có phải là sự thực không? Chắc chắn là sự thực ạ.
Ghi chú: 「に相違ありません」は「に相違ない」の丁寧形
調べた結果、それはこの時代にかかれた絵に相違ないそうです。
Theo kết quả nghiên cứu thì đó chắc chắn là tranh vẽ của thời đại này.
発見された資料は、当時のものに相違ないと発表された。
Người ta đã phát biểu rằng tài liệu được tìm thấy hoàn toàn chính xác với tài liệu có ở thời điểm đó.
この絵は盗まれたゴッホの絵に相違ありません。
Đây chắc chắn là bức tranh đã bị đánh cắp của Van Gogh.
この地域の水汚染の問題を解決するのは難しいに相違ない。
Việc giải quyết vấn đề ô nhiễm nguồn nước ở khu vực này chắc chắn là rất khó.