〜 にすれば
Ý nghĩa: “đối với …/ xét từ góc độ của …”
Các cách sử dụng
〜 にすれば
đối với …/ xét từ góc độ của …
Sử dụng để diễn tả quan điểm hoặc góc nhìn của một đối tượng cụ thể đối với một sự việc hoặc vấn đề.
Cấu trúc
Danh từ + にすれば
Ví dụ
この辺の住民にすれば、飛行機の騒音はとても大きな問題です。
Đối với những người dân sống ở khu vực này thì tiếng ồn của máy bay là một vấn đề rất lớn.
あなたにすれば小さなことかもしれないけど、ほかの人にはそうでもないんですよ。
Đối với anh có thể đó là chuyện nhỏ nhưng với người khác thì không như vậy.
彼にすれば冗談のつもりでも、彼女はすごく傷ついている。
Anh ta chỉ định nói đùa thôi nhưng cô ấy lại cực kỳ bị tổn thương.
輸入会社にすれば、1ドルが何円かは、経営を左右する大問題だ。
Đối với các công ty nhập khẩu thì tỉ giá giữa đồng đô la và đồng yên là một vấn đề lớn ảnh hưởng đến hoạt động kinh doanh.
両親にすれば、一人娘の私を海外に留学させるのは、かなり心配だったと思います。
Đối với bố mẹ tôi thì việc để đứa con gái duy nhất đi du học ở nước ngoài là điều khiến họ khá là lo lắng.