~ かねる
“không thể/ khó có thể“. Mẫu câu thể hiện tâm trạng do dự, dù muốn làm, dù cố gắng nhưng không thể, thường dùng với những động từ thể hiện ý chí. Dùng trong văn viết hay hội thoại trang trọng. 「かねる」ở dạng khẳng định nhưng lại mang nghĩa phủ định. Chủ ngữ thường là ngôi thứ nhất (tôi/ chúng tôi)
Các cách sử dụng
Khẳng định mang nghĩa phủ định
Mẫu câu thể hiện tâm trạng do dự, dù muốn làm, dù cố gắng nhưng không thể, thường dùng với những động từ thể hiện ý chí. Dùng trong văn viết hay hội thoại trang trọng. 「かねる」ở dạng khẳng định nhưng lại mang nghĩa phủ định. Chủ ngữ thường là ngôi thứ nhất (tôi/ chúng tôi)
Cấu trúc
Vます + かねる
Ví dụ
(案内文)お名前やご住所の書かれていないメールでのお問い合わせには、お答えしかねます。
客: 「明日発売(はつばい)のABCバンドのチケットですが、1時間前に並べば、買えそうですか?」-店員: 「それはわかりかねます。人気のチケットですから」
飛行機で行くか、新幹線で行くか、まだ決めかねている。
製品に問題があるのに返品(へんぴん)できないというのは、納得(なっとく)しかねます。
田中さんの考えには賛成(さんせい)しかねる点が多い。