〜 限りは
[A限りはB] nghĩa là chừng nào mà A còn thì B vẫn còn tiếp tục. Thêm は để nhấn mạnh hơn.
Các cách sử dụng
Chừng nào mà A còn thì B vẫn còn tiếp tục
[A限りはB] nghĩa là chừng nào mà A còn thì B vẫn còn tiếp tục. Thêm は để nhấn mạnh hơn.
Động từ thể từ điển/ thể ない + 限り(は). Tính từ -i/ Tính từ -na + な/ である + 限り(は)
Cấu trúc
動詞辞書形/ない形 + 限り(は), い形容詞/な形容詞 + な/である + 限り(は)
Ví dụ
体力が続く限りは、頑張りたいと思います。
Chừng nào vẫn còn sức lực thì tôi vẫn muốn cố gắng.
雨でも降らない限りは、予定どおり、ハイキングに行きます。
Chừng nào mà không mưa thì vẫn đi dã ngoại theo dự định.
あの人がいる限りは、うまくいかないと思う。
Chừng nào vẫn còn người đó thì tôi nghĩ sẽ không thuận lợi đâu.
チャンスがある限りは、あきらめず、全力で頑張ります。
Chừng nào vẫn còn cơ hội thì tôi sẽ cố gắng hết mình và không từ bỏ.
ここにいる限りは大丈夫です。安心してください。
Chừng nào mà còn ở đây thì không sao đâu. Hãy yên tâm.