〜をはじめ (として)
Mẫu câu dùng để đưa ra 1 đại diện/ 1 ví dụ tiêu biểu mang tính điển hình, theo sau đó là những vật/ việc tương tự thuộc cùng nhóm với nó. Sau vế 「〜をはじめ (として)」 thường là những cụm từ chỉ sự đa dạng, số nhiều như 「さまざま、みんな、多くの、たくさん、いろいろ」
Các cách sử dụng
Diễn tả đại diện tiêu biểu
Mẫu câu dùng để đưa ra 1 đại diện/ 1 ví dụ tiêu biểu mang tính điển hình, rồi liệt kê các vật/việc tương tự cùng nhóm
Danh từ + をはじめ (として) + theo sau là các cụm từ biểu thị sự đa dạng, số nhiều như さまざま, みんな, 多くの, たくさん, いろいろ
Cấu trúc
Danh từ + をはじめ (として)
Ví dụ
この電子辞書は英語をはじめ、スペイン語、中国語など、さまざまな言語に対応(たいおう)している。
Bộ kim từ điển này hỗ trợ đa dạng ngôn ngữ như tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha, tiếng Trung Quốc v.v.
上野動物園にパンダをはじめ子供たちに人気がある動物がたくさんいます。
Ở vườn thú Ueno, những động vật mà trẻ em yêu thích như gấu trúc có rất nhiều.
日本にいる間は、先生をはじめ、みんなさんに本当に親切にしていただき、本当にありがとうございました。
Trong thời gian ở Nhật, từ cô giáo đến mọi người đều đối xử rất tốt với tôi, tôi xin chân thành cảm ơn.
うちの会社には、中国人をはじめとして、多くの外国人スタッフがいる。
Công ty chúng tôi có nhiều nhân viên nước ngoài, từ người Trung Quốc cho đến các quốc gia khác.
歌舞伎(かぶき)をはじめとして、多くの日本の伝統文化(でんとうぶんか)が、江戸時代に生まれ、発展(はってん)した。
Rất nhiều loại hình văn hoá truyền thống của Nhật ví dụ như kabuki đều được sinh ra và phát triển từ thời Edo.
Ghi chú ngữ pháp
Sau vế 〜をはじめ (として) thường là những cụm từ chỉ sự đa dạng, số nhiều như 「さまざま、みんな、多くの、たくさん、いろいろ」