~ 得る
Cấu trúc: V ます + 得る(える/ うる)\n\nÝ nghĩa: Có thể xảy ra, có khả năng xảy ra. Thường dùng trong văn viết hay hoàn cảnh trang trọng. Chỉ dùng để diễn đạt khả năng xảy ra của sự việc, không dùng để diễn tả năng lực, khả năng làm gì của ai đó. Thường đi kèm chủ yếu với một số động từ nhất định như 「ありうる/ありえる・起こりうる/おこりえる・考えうる・信じうる/ 信じえる・なりうる/なりえる 」→ Dạng phủ định là 得ない (Xem bài về 得ない)
Các cách sử dụng
Khả năng xảy ra sự việc
Dùng để diễn đạt khả năng xảy ra của sự việc, thường dùng trong văn viết hay hoàn cảnh trang trọng, không dùng để diễn tả năng lực làm gì của ai đó. Thường kết hợp với một số động từ nhất định như ありうる, 起こりうる, 考えうる, 信じうる, なりうる.
Cấu trúc
Vます + 得る
Ví dụ
A: 私は、自分の性格がいやなんですが、性格を変えることはできますか。-B: 人の性格は変わり得るものですよ。でも、それには、変えたいという強い意志(いし)が必要です。
A: 日本が優勝する可能性はあるんでしょうか。-B: ええ、あり得ますよ/ いや、それはあり得ません。
こういう事故は日本でも起こりえると思います。
一人がなしうることは小さくても、皆がすれば大きな力になる。
その問題の解決のために今考えうるのは、この方法だけです。